Từ: 恶霸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶霸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[èbà] ác bá; cường hào; ác bá cường hào。依靠反动势力独霸一方,欺压人民的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
恶霸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶霸 Tìm thêm nội dung cho: 恶霸