Từ: cu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cu

Nghĩa cu trong tiếng Việt:

["- Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (cuprum)"]["- 1 dt. 1. Bộ phận sinh dục của đàn ông (tục): Cu thằng bé bị sưng 2. Đứa con trai còn bé: Thằng cu nhà anh lên mấy rồi? 3. Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng: Anh cu đi làm rất sớm.","- 2 dt. Chim gáy: Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (cd)."]

Dịch cu sang tiếng Trung hiện đại:

小男孩。
动物
斑鸠。

阳具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cu

cu:thằng cu; cu cậu
cu:cu đinh (rùa mu mềm)
cu:cu gáy
cu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cu Tìm thêm nội dung cho: cu