Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cu trong tiếng Việt:
["- Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (cuprum)"]["- 1 dt. 1. Bộ phận sinh dục của đàn ông (tục): Cu thằng bé bị sưng 2. Đứa con trai còn bé: Thằng cu nhà anh lên mấy rồi? 3. Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng: Anh cu đi làm rất sớm.","- 2 dt. Chim gáy: Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (cd)."]Dịch cu sang tiếng Trung hiện đại:
小男孩。动物
斑鸠。
俗
阳具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cu
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| cu | 蚼: | cu đinh (rùa mu mềm) |
| cu | 鴝: | cu gáy |

Tìm hình ảnh cho: cu Tìm thêm nội dung cho: cu
