Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 形态学 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngtàixué] 1. hình thái học (khoa học nghiên cứu sinh vật)。研究生物体外部形状、内部构造及其变化的科学。
2. hình thái học (nghiên cứu hình thái biến đổi trong ngữ pháp học)。语法学中研究词的形态变化的部分。
2. hình thái học (nghiên cứu hình thái biến đổi trong ngữ pháp học)。语法学中研究词的形态变化的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 形态学 Tìm thêm nội dung cho: 形态学
