Từ: 形态学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形态学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形态学 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngtàixué] 1. hình thái học (khoa học nghiên cứu sinh vật)。研究生物体外部形状、内部构造及其变化的科学。
2. hình thái học (nghiên cứu hình thái biến đổi trong ngữ pháp học)。语法学中研究词的形态变化的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
形态学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形态学 Tìm thêm nội dung cho: 形态学