Chữ 䊹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䊹, chiết tự chữ KHIÊN, TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䊹:

䊹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䊹

䊹

Chiết tự chữ 䊹

[]

U+42B9, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: cim1;

䊹

Nghĩa Trung Việt của từ 䊹



tiêm, như "tiêm (chão kéo thuyền)" (gdhn)
khiên, như "xem tiêm" (gdhn)

Chữ gần giống với 䊹:

䊶, 䊷, 䊸, 䊹, 䌶, 紀, 紂, 紃, 約, 紅, 紆, 紇, 紈, 紉, 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Chữ gần giống 䊹

Tự hình:

Tự hình chữ 䊹 Tự hình chữ 䊹 Tự hình chữ 䊹 Tự hình chữ 䊹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䊹

khiên䊹:xem tiêm
tiêm䊹:tiêm (chão kéo thuyền)
䊹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䊹 Tìm thêm nội dung cho: 䊹