Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 普 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 普, chiết tự chữ PHƠ, PHỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普:
普
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;
普 phổ
Nghĩa Trung Việt của từ 普
(Tính) Rộng, khắp.◎Như: giáo dục phổ cập 教育普及 giáo dục khắp cả.
(Danh) Nước Phổ-lỗ-sĩ 普魯士 ở miền trung châu Âu (Prussia), gọi tắt là nước Phổ.
(Danh) Họ Phổ.
phổ, như "phổ thông" (vhn)
phơ, như "nói tầm phơ" (btcn)
Nghĩa của 普 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: PHỔ
1. phổ biến; rộng khắp。普遍;全面。
普选。
tổng tuyển cử.
普查。
tổng điều tra.
普照。
rọi khắp nơi.
普天同庆。
khắp nơi ăn mừng.
2. họ Phổ。(Pǔ)姓。
Từ ghép:
普遍 ; 普查 ; 普洱茶 ; 普及 ; 普及本 ; 普拉亚 ; 普鲁卡音 ; 普罗列塔利亚 ; 普罗维登斯 ; 普米族 ; 普特 ; 普天同庆 ; 普通 ; 普通话 ; 普选 ; 普照
Số nét: 12
Hán Việt: PHỔ
1. phổ biến; rộng khắp。普遍;全面。
普选。
tổng tuyển cử.
普查。
tổng điều tra.
普照。
rọi khắp nơi.
普天同庆。
khắp nơi ăn mừng.
2. họ Phổ。(Pǔ)姓。
Từ ghép:
普遍 ; 普查 ; 普洱茶 ; 普及 ; 普及本 ; 普拉亚 ; 普鲁卡音 ; 普罗列塔利亚 ; 普罗维登斯 ; 普米族 ; 普特 ; 普天同庆 ; 普通 ; 普通话 ; 普选 ; 普照
Chữ gần giống với 普:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |

Tìm hình ảnh cho: 普 Tìm thêm nội dung cho: 普
