Chữ 瞻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞻, chiết tự chữ CHIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞻:
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1
1. [具瞻] cụ chiêm 2. [瞻仰] chiêm ngưỡng 3. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 4. [瞻望] chiêm vọng;
瞻 chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 瞻
(Động) Xem, ngửa mặt lên mà nhìn.◇Thi Kinh 詩經: Chiêm bỉ nhật nguyệt, Du du ngã tư 瞻彼日月, 悠悠我思 (Bội phong 邶 風, Hùng trĩ 雄雉) Ngửa xem mặt trời mặt trăng kia, Dằng dặc ta nghĩ ngợi.
(Động) Ngưỡng vọng.
◎Như: chiêm ngưỡng 瞻仰 ngưỡng trông.
◇Thi Kinh 詩經: Duy thử huệ quân, Dân nhân sở chiêm 維此惠君, 民人所瞻 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Vua này thuận theo nghĩa lí, Thì được dân ngưỡng trông.
chiêm, như "chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao" (vhn)
Nghĩa của 瞻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: THIÊM
1. nhìn lên; ngước lên; ngó lên。往前或往上看。
观瞻
nhìn ngó
高瞻远瞩。
nhìn ra trông rộng; nhìn xa thấy rộng
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
瞻顾 ; 瞻礼 ; 瞻念 ; 瞻前顾后 ; 瞻望 ; 瞻仰
Chữ gần giống với 瞻:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻
| chiêm | 瞻: | chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao |
| chèm | 瞻: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 瞻:
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang
Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

Tìm hình ảnh cho: 瞻 Tìm thêm nội dung cho: 瞻
