Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惊悸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊悸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊悸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjì]
hồi hộp; trống ngực đập thình thịch (vì sợ hãi)。因惊慌而心跳得利害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
惊悸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊悸 Tìm thêm nội dung cho: 惊悸