Từ: 惟妙惟肖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟妙惟肖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惟妙惟肖 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéimiàowéixiào] Hán Việt: DUY DIỆU DUY TIẾU
giống như đúc; giống như in; thật là kì diệu。形容描写或模仿得非常好,非常像。
这幅画把儿童活泼有趣的神态画得惟妙惟肖。
bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖

tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiếu:tiếu (âm khác tiêu)
惟妙惟肖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惟妙惟肖 Tìm thêm nội dung cho: 惟妙惟肖