Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惟妙惟肖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟妙惟肖:
Nghĩa của 惟妙惟肖 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéimiàowéixiào] Hán Việt: DUY DIỆU DUY TIẾU
giống như đúc; giống như in; thật là kì diệu。形容描写或模仿得非常好,非常像。
这幅画把儿童活泼有趣的神态画得惟妙惟肖。
bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.
giống như đúc; giống như in; thật là kì diệu。形容描写或模仿得非常好,非常像。
这幅画把儿童活泼有趣的神态画得惟妙惟肖。
bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiếu | 肖: | tiếu (âm khác tiêu) |

Tìm hình ảnh cho: 惟妙惟肖 Tìm thêm nội dung cho: 惟妙惟肖
