Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惨绝人寰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨绝人寰:
Nghĩa của 惨绝人寰 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎnjuérénhuán] cực kỳ bi thảm; bi thảm nhất trần gian。人世上还没有过的悲惨。形容悲惨到了极点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寰
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |

Tìm hình ảnh cho: 惨绝人寰 Tìm thêm nội dung cho: 惨绝人寰
