Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肝膽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝膽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can đảm
Gan và mật. ◇Trang Tử 子:
Vong kì can đảm, di kì nhĩ mục
膽, 目 (Đại tông sư 師) Quên đi gan và mật của mình, không để ý đến tai và mắt của mình nữa.Tỉ dụ thành khẩn, trung thành. ◇Sử Kí 記:
Thần nguyện phi phúc tâm, thâu can đảm, hiệu ngu kế, khủng túc hạ bất năng dụng dã
心, 膽, 計, 也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 傳) Tôi xin phơi bày tim ruột, nói rõ lòng thành, dâng lên cái kế ngu muội của tôi, chỉ sợ túc hạ không biết dùng.Chỉ người có cá tính cứng cỏi trọng nghĩa.

Nghĩa của 肝胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāndǎn] 1. chân thành; thành khẩn; lòng thành thật。比喻真诚的心。
肝胆相照
gặp nhau với lòng thành thật; đối xử chân thành với nhau.
2. dũng cảm; can đảm。比喻勇气、血性。
肝胆过人
dũng cảm hơn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽

đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
肝膽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝膽 Tìm thêm nội dung cho: 肝膽