Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惯技 trong tiếng Trung hiện đại:
[guànjì] mẹo cũ; trò cũ; thủ đoạn cũ; mánh cũ。经常使用的手段(贬义)。
惯技重演
giở lại trò cũ; tái diễn trò cũ.
惯技重演
giở lại trò cũ; tái diễn trò cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯
| quán | 惯: | tập quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |

Tìm hình ảnh cho: 惯技 Tìm thêm nội dung cho: 惯技
