Từ: 惯技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯技 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànjì] mẹo cũ; trò cũ; thủ đoạn cũ; mánh cũ。经常使用的手段(贬义)。
惯技重演
giở lại trò cũ; tái diễn trò cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
惯技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯技 Tìm thêm nội dung cho: 惯技