Từ: 意中人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意中人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 意 • 中 • 人

Nghĩa của 意中人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhōngrén] ý trung nhân; người yêu。心里爱慕的异性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
意中人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意中人 Tìm thêm nội dung cho: 意中人