Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 意中人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意中人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意中人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhōngrén] ý trung nhân; người yêu。心里爱慕的异性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
意中人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意中人 Tìm thêm nội dung cho: 意中人