Cao su chống va đập cửa

Từ: 意願 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意願:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ý nguyện
Tâm nguyện, hi vọng, lòng mong mỏi.

Nghĩa của 意愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyuàn] nguyện vọng; tâm nguyện。愿望;心愿。
尊重本人的意愿
tôn trọng nguyện vọng bản thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 願

nguyền:thề nguyền
nguyện:ước nguyện
意願 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意願 Tìm thêm nội dung cho: 意願