Cao su chống va đập cửa
ý nguyện
Tâm nguyện, hi vọng, lòng mong mỏi.
Nghĩa của 意愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyuàn] nguyện vọng; tâm nguyện。愿望;心愿。
尊重本人的意愿
tôn trọng nguyện vọng bản thân.
尊重本人的意愿
tôn trọng nguyện vọng bản thân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 願
| nguyền | 願: | thề nguyền |
| nguyện | 願: | ước nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 意願 Tìm thêm nội dung cho: 意願
