Từ: màn đêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn đêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mànđêm

Dịch màn đêm sang tiếng Trung hiện đại:

夜幕 《在夜间, 景物像被一幅大幕罩住一样, 因此叫做夜幕。》màn đêm phủ kín mặt đất
夜幕笼罩着大地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: màn

màn:màn trời chiếu đất
màn:nằm màn
màn:cây màn màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đêm

đêm𡖵:ban đêm, ngày đêm
đêm𱘩:đêm hôm
đêm:đêm hôm
đêm𣈔:đêm hôm
đêm𣈘:đêm hôm
đêm:đêm hôm
đêm𣎀:nửa đêm
đêm:đêm hôm
màn đêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màn đêm Tìm thêm nội dung cho: màn đêm