Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: màn đêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn đêm:
Dịch màn đêm sang tiếng Trung hiện đại:
夜幕 《在夜间, 景物像被一幅大幕罩住一样, 因此叫做夜幕。》màn đêm phủ kín mặt đất夜幕笼罩着大地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: màn
| màn | 幔: | màn trời chiếu đất |
| màn | 幪: | nằm màn |
| màn | 蔓: | cây màn màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đêm
| đêm | 𡖵: | ban đêm, ngày đêm |
| đêm | 𱘩: | đêm hôm |
| đêm | 店: | đêm hôm |
| đêm | 𣈔: | đêm hôm |
| đêm | 𣈘: | đêm hôm |
| đêm | 胋: | đêm hôm |
| đêm | 𣎀: | nửa đêm |
| đêm | 點: | đêm hôm |

Tìm hình ảnh cho: màn đêm Tìm thêm nội dung cho: màn đêm
