Từ: 愚民政策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愚民政策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愚民政策 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúmínzhèngcè] chính sách ngu dân。统治者为了便于统治人民而实行的愚弄人民,使人民处于愚昧无知和闭塞状态的政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚

ngu:ngu dốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
愚民政策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愚民政策 Tìm thêm nội dung cho: 愚民政策