Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 愚民政策 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愚民政策:
Nghĩa của 愚民政策 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúmínzhèngcè] chính sách ngu dân。统治者为了便于统治人民而实行的愚弄人民,使人民处于愚昧无知和闭塞状态的政策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
| ngu | 愚: | ngu dốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |

Tìm hình ảnh cho: 愚民政策 Tìm thêm nội dung cho: 愚民政策
