Từ: lễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ lễ:
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
礼 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 礼
Cũng như chữ lễ 禮.Giản thể của chữ 禮.lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
lạy, như "vái lạy" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
lẫy, như "lừng lẫy" (btcn)
lãi, như "lời lãi" (btcn)
lẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
lể, như "kể lể" (btcn)
lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
trẩy, như "đi trẩy hội" (gdhn)
trễ, như "trễ giờ" (gdhn)
Nghĩa của 礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 6
Hán Việt: LỄ
1. lễ nghi; lễ。社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。
婚礼。
hôn lễ.
丧礼。
tang lễ.
2. lễ phép; lễ độ (biểu thị lời lẽ tôn kính lễ phép)。表示尊敬的言语或动作。
礼节。
lễ tiết.
敬礼。
kính lễ.
谦恭好礼
khiêm tốn lễ độ
3. lễ vật; quà biếu; tặng phẩm; quà。礼物。
送礼。
tặng quà.
献礼。
dâng lễ vật
千里送鹅毛,礼轻情意重。
của một đồng, công một lạng; của ít lòng nhiều.
书
4. đối xử với nhau có lễ nghĩa。以礼相待。
礼贤下士。
sẵn sàng kết bạn với người hiền tài.
Từ ghép:
礼拜 ; 礼拜寺 ; 礼拜堂 ; 礼拜天 ; 礼宾 ; 礼成 ; 礼单 ; 礼法 ; 礼佛 ; 礼服 ; 礼服呢 ; 礼花 ; 礼教 ; 礼节 ; 礼金 ; 礼帽 ; 礼貌 ; 礼炮 ; 礼品 ; 礼券 ; 礼让 ; 礼尚往来 ; 礼数 ; 礼俗 ; 礼堂 ; 礼物 ; 礼贤下士 ; 礼仪 ; 礼遇 ; 礼赞
Chữ gần giống với 礼:
礼,Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
澧 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 澧
(Danh) Sông Lễ 澧: (1) Phát nguyên ở Hà Nam. (2) Ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình.(Tính) Ngon ngọt.
§ Thông lễ 醴.
◎Như: lễ tuyền 澧泉 suối nước ngọt.
Nghĩa của 澧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LỄ
Lễ Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。澧水,水名,在中国湖南。
Chữ gần giống với 澧:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lai5
1. [典禮] điển lễ 2. [背禮] bội lễ 3. [博文約禮] bác văn ước lễ 4. [覲禮] cận lễ 5. [九禮] cửu lễ 6. [割禮] cát lễ 7. [拘禮] câu lễ 8. [執禮] chấp lễ 9. [制禮] chế lễ 10. [嘉禮] gia lễ 11. [婚禮] hôn lễ 12. [昏禮] hôn lễ 13. [凶禮] hung lễ 14. [亢禮] kháng lễ 15. [禮物] lễ vật 16. [六禮] lục lễ 17. [免禮] miễn lễ 18. [儀禮] nghi lễ 19. [冠禮] quan lễ;
禮 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 禮
(Danh) Nghi thức trong đời sống xã hội (do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán hình thành).◎Như: hôn lễ 婚禮 nghi thức hôn nhân, tang lễ 喪禮 nghi tiết về tang chế, điển lễ 典禮 điển pháp nghi thức.
(Danh) Phép tắc, chuẩn tắc, quy phạm.
◇Lễ Kí 禮記: Phù lễ giả, sở dĩ định thân sơ, quyết hiềm nghi, biệt đồng dị, minh thị phi dã 夫禮者, 所以定親疏, 決嫌疑, 別同異, 明是非也 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Lễ, đó là để định thân hay sơ, xét sự ngờ vực, phân biệt giống nhau và khác nhau, tỏ rõ đúng và sai.
(Danh) Thái độ và động tác biểu thị tôn kính.
◎Như: lễ nhượng 禮讓 thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tiên lễ hậu binh 先禮後兵 trước đối xử ôn hòa tôn kính sau mới dùng võ lực.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Bị viễn lai cứu viện, tiên lễ hậu binh, chủ công đương dụng hảo ngôn đáp chi 劉備遠來救援, 先禮後兵, 主公當用好言答之 (Đệ thập nhất hồi) Lưu Bị từ xa lại cứu, trước dùng lễ sau dùng binh, chúa công nên lấy lời tử tế đáp lại.
(Danh) Tên gọi tắt của Lễ Kí 禮記.
(Danh) Kinh điển của nhà Nho.
§ Ghi chú: Từ nhà Hán về sau gọi chung Chu Lễ 周禮, Nghi Lễ 儀禮 và Lễ Kí 禮記 là Tam lễ 三禮.
(Danh) Vật biếu tặng, đồ vật kính dâng.
◎Như: lễ vật 禮物 tặng vật dâng biếu để tỏ lòng tôn kính, hiến lễ 獻禮 dâng tặng lễ vật.
(Danh) Họ Lễ.
(Động) Tế, cúng.
◇Nghi lễ 儀禮: Lễ san xuyên khâu lăng ư Tây môn ngoại 禮山川丘陵於西門外 (Cận lễ 覲禮) Tế núi sông gò đống ở ngoài cửa Tây.
(Động) Tôn kính, hậu đãi.
◇Lễ Kí 禮記: Lễ hiền giả 禮賢者 (Nguyệt lệnh 月令) Tôn kính hậu đãi người hiền.
lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
lạy, như "vái lạy" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
lẫy, như "lẫy lừng" (btcn)
lẻ, như "lẻ loi" (btcn)
lể, như "lể gai" (btcn)
rẩy, như "run rẩy" (btcn)
lãi, như "được lãi, lời lãi" (gdhn)
lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: li3, niang2;
Việt bính: lai5;
醴 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 醴
(Danh) Rượu ngon ngọt.◇Lưu Cơ 劉基: Kị đại mã, túy thuần lễ nhi ứ phì tiên 騎大馬, 醉醇醴而飫肥鮮者 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Cưỡi ngựa lớn, say rượu ngọt, no thức béo tươi.
(Danh) Suối nước ngọt.
§ Thông lễ 禮.
lễ, như "lễ (rượu ngon vị ngọt)" (gdhn)
Nghĩa của 醴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: LỄ
书
1. rượu ngọt。甜酒。
2. nước suối mát ngọt。甘甜的泉水。
Tự hình:

lễ, lê, lãi, lỏa [lễ, lê, lãi, lỏa]
U+8821, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: li3, li2, luo2, luo3, li4;
Việt bính: lai5;
蠡 lễ, lê, lãi, lỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 蠡
(Danh) Con mọt gỗ.(Tính) Bị mọt, lâu ngày mục nát.Một âm khác là lê.
(Danh) Bầu đựng nước.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung 以筦闚天, 以蠡測海, 以莛撞鐘 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
§ Ta quen đọc là lãi.
(Danh) Tên người.
◎Như: Phạm Lãi 笵蠡 người thời Xuân Thu 春秋.Lại một âm là lỏa.
(Danh) Thốc lỏa 瘯蠡 bệnh ghẻ của các loài vật.
lãi, như "Phạm Lãi (tên người)" (vhn)
Nghĩa của 蠡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: LÃI
书
1. gáo (làm bằng vỏ quả bầu)。瓢。
2. vỏ sò。贝壳。
Từ ghép:
蠡测
[lǐ]
Bộ: 彐(Kệ)
Hán Việt: LÃI
1. Lãi (thường dùng làm tên người, Phạm Lãi người thời Xuân Thu, Trung Quốc)。用于人名,范蠡,春秋时人。
2. huyện Lãi (ở tỉnh Hà Bắc trung Quốc) (Lǐ)。蠡县,地名,在中国河北。
Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
鳢 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鳢
Giản thể của chữ 鱧.lễ, như "con đẻn" (gdhn)
Nghĩa của 鳢 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 24
Hán Việt: LỄ
cá lóc; cá quả; cá chuối。鱼类的一科,身体圆简形,头扁。背鳍和臀鳍很长。尾鳍圆形,头部和躯干都有鳞片。最常见的是鸟鳢。
Dị thể chữ 鳢
鱧,
Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
鱧 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鱧
(Danh) Cá chuối, cá quả, cá lóc.lễ, như "con đẻn" (gdhn)
Dị thể chữ 鱧
鳢,
Tự hình:

Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;
鱺 li, lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鱺
(Danh) Cá chình.Một âm là lễ.(Danh)
§ Cũng như lễ 鱧.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鱺:
鱺,Dị thể chữ 鱺
鲡,
Tự hình:

Dịch lễ sang tiếng Trung hiện đại:
大典 《隆重的典礼(指国家举行的)。》lễ thành lập nước.开国大典。 典; 仪式 《典礼。》
lễ lớn; lễ long trọng
盛典。
lễ thành lập nước long trọng.
开国大典。
礼 《社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。》
hôn lễ.
婚礼。
tang lễ.
丧礼。
礼拜。
馈赠 《赠送(礼品)。》
赠品; 礼物 《为了表示尊敬或庆贺而赠送的物品, 泛指赠送的物品。》
礼节 《表示尊敬、祝颂、哀悼之类的各种惯用形式、如鞠躬、握手、献花圈、献哈达、鸣礼炮等。》
节日 《纪念日, 如五一国际劳动节等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |
Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: lễ Tìm thêm nội dung cho: lễ
