Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ lễ:

礼 lễ澧 lễ禮 lễ醴 lễ蠡 lễ, lê, lãi, lỏa鳢 lễ鱧 lễ鱺 li, lễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễ

lễ [lễ]

U+793C, tổng 5 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 禮;
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;

lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 礼

Cũng như chữ lễ .Giản thể của chữ .

lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
lạy, như "vái lạy" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
lẫy, như "lừng lẫy" (btcn)
lãi, như "lời lãi" (btcn)
lẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
lể, như "kể lể" (btcn)
lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
trẩy, như "đi trẩy hội" (gdhn)
trễ, như "trễ giờ" (gdhn)

Nghĩa của 礼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (禮)
[lǐ]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 6
Hán Việt: LỄ
1. lễ nghi; lễ。社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。
婚礼。
hôn lễ.
丧礼。
tang lễ.
2. lễ phép; lễ độ (biểu thị lời lẽ tôn kính lễ phép)。表示尊敬的言语或动作。
礼节。
lễ tiết.
敬礼。
kính lễ.
谦恭好礼
khiêm tốn lễ độ
3. lễ vật; quà biếu; tặng phẩm; quà。礼物。
送礼。
tặng quà.
献礼。
dâng lễ vật
千里送鹅毛,礼轻情意重。
của một đồng, công một lạng; của ít lòng nhiều.

4. đối xử với nhau có lễ nghĩa。以礼相待。
礼贤下士。
sẵn sàng kết bạn với người hiền tài.
Từ ghép:
礼拜 ; 礼拜寺 ; 礼拜堂 ; 礼拜天 ; 礼宾 ; 礼成 ; 礼单 ; 礼法 ; 礼佛 ; 礼服 ; 礼服呢 ; 礼花 ; 礼教 ; 礼节 ; 礼金 ; 礼帽 ; 礼貌 ; 礼炮 ; 礼品 ; 礼券 ; 礼让 ; 礼尚往来 ; 礼数 ; 礼俗 ; 礼堂 ; 礼物 ; 礼贤下士 ; 礼仪 ; 礼遇 ; 礼赞

Chữ gần giống với 礼:

,

Dị thể chữ 礼

, , ,

Chữ gần giống 礼

, , , , , , , , , 祿,

Tự hình:

Tự hình chữ 礼 Tự hình chữ 礼 Tự hình chữ 礼 Tự hình chữ 礼

lễ [lễ]

U+6FA7, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;

lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 澧

(Danh) Sông Lễ : (1) Phát nguyên ở Hà Nam. (2) Ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình.

(Tính)
Ngon ngọt.
§ Thông lễ .
◎Như: lễ tuyền suối nước ngọt.

Nghĩa của 澧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: LỄ
Lễ Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。澧水,水名,在中国湖南。

Chữ gần giống với 澧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Chữ gần giống 澧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澧 Tự hình chữ 澧 Tự hình chữ 澧 Tự hình chữ 澧

lễ [lễ]

U+79AE, tổng 17 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5
1. [典禮] điển lễ 2. [背禮] bội lễ 3. [博文約禮] bác văn ước lễ 4. [覲禮] cận lễ 5. [九禮] cửu lễ 6. [割禮] cát lễ 7. [拘禮] câu lễ 8. [執禮] chấp lễ 9. [制禮] chế lễ 10. [嘉禮] gia lễ 11. [婚禮] hôn lễ 12. [昏禮] hôn lễ 13. [凶禮] hung lễ 14. [亢禮] kháng lễ 15. [禮物] lễ vật 16. [六禮] lục lễ 17. [免禮] miễn lễ 18. [儀禮] nghi lễ 19. [冠禮] quan lễ;

lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 禮

(Danh) Nghi thức trong đời sống xã hội (do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán hình thành).
◎Như: hôn lễ
nghi thức hôn nhân, tang lễ nghi tiết về tang chế, điển lễ điển pháp nghi thức.

(Danh)
Phép tắc, chuẩn tắc, quy phạm.
◇Lễ Kí : Phù lễ giả, sở dĩ định thân sơ, quyết hiềm nghi, biệt đồng dị, minh thị phi dã , , , , (Khúc lễ thượng ) Lễ, đó là để định thân hay sơ, xét sự ngờ vực, phân biệt giống nhau và khác nhau, tỏ rõ đúng và sai.

(Danh)
Thái độ và động tác biểu thị tôn kính.
◎Như: lễ nhượng thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tiên lễ hậu binh trước đối xử ôn hòa tôn kính sau mới dùng võ lực.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Bị viễn lai cứu viện, tiên lễ hậu binh, chủ công đương dụng hảo ngôn đáp chi , , (Đệ thập nhất hồi) Lưu Bị từ xa lại cứu, trước dùng lễ sau dùng binh, chúa công nên lấy lời tử tế đáp lại.

(Danh)
Tên gọi tắt của Lễ Kí .

(Danh)
Kinh điển của nhà Nho.
§ Ghi chú: Từ nhà Hán về sau gọi chung Chu Lễ , Nghi Lễ Lễ Kí Tam lễ .

(Danh)
Vật biếu tặng, đồ vật kính dâng.
◎Như: lễ vật tặng vật dâng biếu để tỏ lòng tôn kính, hiến lễ dâng tặng lễ vật.

(Danh)
Họ Lễ.

(Động)
Tế, cúng.
◇Nghi lễ : Lễ san xuyên khâu lăng ư Tây môn ngoại 西 (Cận lễ ) Tế núi sông gò đống ở ngoài cửa Tây.

(Động)
Tôn kính, hậu đãi.
◇Lễ Kí : Lễ hiền giả (Nguyệt lệnh ) Tôn kính hậu đãi người hiền.

lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
lạy, như "vái lạy" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
lẫy, như "lẫy lừng" (btcn)
lẻ, như "lẻ loi" (btcn)
lể, như "lể gai" (btcn)
rẩy, như "run rẩy" (btcn)
lãi, như "được lãi, lời lãi" (gdhn)
lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)

Chữ gần giống với 禮:

, 𥜌,

Dị thể chữ 禮

, ,

Chữ gần giống 禮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮

lễ [lễ]

U+91B4, tổng 20 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3, niang2;
Việt bính: lai5;

lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 醴

(Danh) Rượu ngon ngọt.
◇Lưu Cơ
: Kị đại mã, túy thuần lễ nhi ứ phì tiên , (Mại cam giả ngôn ) Cưỡi ngựa lớn, say rượu ngọt, no thức béo tươi.

(Danh)
Suối nước ngọt.
§ Thông lễ .
lễ, như "lễ (rượu ngon vị ngọt)" (gdhn)

Nghĩa của 醴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 20
Hán Việt: LỄ

1. rượu ngọt。甜酒。
2. nước suối mát ngọt。甘甜的泉水。

Chữ gần giống với 醴:

, , , , , , , 𨣤, 𨣥,

Chữ gần giống 醴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醴 Tự hình chữ 醴 Tự hình chữ 醴 Tự hình chữ 醴

lễ, lê, lãi, lỏa [lễ, lê, lãi, lỏa]

U+8821, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3, li2, luo2, luo3, li4;
Việt bính: lai5;

lễ, lê, lãi, lỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 蠡

(Danh) Con mọt gỗ.

(Tính)
Bị mọt, lâu ngày mục nát.Một âm khác là .

(Danh)
Bầu đựng nước.
◇Hán Thư
: Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung , , (Đông Phương Sóc truyện ) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
§ Ta quen đọc là lãi.

(Danh)
Tên người.
◎Như: Phạm Lãi người thời Xuân Thu .Lại một âm là lỏa.

(Danh)
Thốc lỏa bệnh ghẻ của các loài vật.
lãi, như "Phạm Lãi (tên người)" (vhn)

Nghĩa của 蠡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: LÃI

1. gáo (làm bằng vỏ quả bầu)。瓢。
2. vỏ sò。贝壳。
Từ ghép:
蠡测
[lǐ]
Bộ: 彐(Kệ)
Hán Việt: LÃI
1. Lãi (thường dùng làm tên người, Phạm Lãi người thời Xuân Thu, Trung Quốc)。用于人名,范蠡,春秋时人。
2. huyện Lãi (ở tỉnh Hà Bắc trung Quốc) (Lǐ)。蠡县,地名,在中国河北。

Chữ gần giống với 蠡:

, , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

Chữ gần giống 蠡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡

lễ [lễ]

U+9CE2, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱧;
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;

lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鳢

Giản thể của chữ .
lễ, như "con đẻn" (gdhn)

Nghĩa của 鳢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱧)
[lǐ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 24
Hán Việt: LỄ
cá lóc; cá quả; cá chuối。鱼类的一科,身体圆简形,头扁。背鳍和臀鳍很长。尾鳍圆形,头部和躯干都有鳞片。最常见的是鸟鳢。

Chữ gần giống với 鳢:

, ,

Dị thể chữ 鳢

,

Chữ gần giống 鳢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳢 Tự hình chữ 鳢 Tự hình chữ 鳢 Tự hình chữ 鳢

lễ [lễ]

U+9C67, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;

lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鱧

(Danh) Cá chuối, cá quả, cá lóc.
lễ, như "con đẻn" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱧:

, , , , , , , , , , , , 𩼈, 𩼢, 𩼤,

Dị thể chữ 鱧

,

Chữ gần giống 鱧

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱧 Tự hình chữ 鱧 Tự hình chữ 鱧 Tự hình chữ 鱧

li, lễ [li, lễ]

U+9C7A, tổng 30 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;

li, lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鱺

(Danh) Cá chình.Một âm là lễ.

(Danh)

§ Cũng như lễ
.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱺:

,

Dị thể chữ 鱺

,

Chữ gần giống 鱺

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺

Dịch lễ sang tiếng Trung hiện đại:

大典 《隆重的典礼(指国家举行的)。》lễ thành lập nước.
开国大典。 典; 仪式 《典礼。》
lễ lớn; lễ long trọng
盛典。
lễ thành lập nước long trọng.
开国大典。
《社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。》
hôn lễ.
婚礼。
tang lễ.
丧礼。
礼拜。
馈赠 《赠送(礼品)。》
赠品; 礼物 《为了表示尊敬或庆贺而赠送的物品, 泛指赠送的物品。》
礼节 《表示尊敬、祝颂、哀悼之类的各种惯用形式、如鞠躬、握手、献花圈、献哈达、鸣礼炮等。》
节日 《纪念日, 如五一国际劳动节等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ Tìm thêm nội dung cho: lễ