Từ: 感世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 世

Nghĩa của 感世 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnshì] cảm kích trước sự đời; cảm nghĩ về chuyện đời; suy nghĩ về sự đời。对不正的世风、世事有所感慨。
他的诗文多为感世之作。
thơ văn của ông ấy thường là những tác phẩm viết về sự đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể
感世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感世 Tìm thêm nội dung cho: 感世