Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 慇憂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慇憂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân ưu
Lo buồn, ưu thương.

Nghĩa của 殷忧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyōu] vô cùng lo lắng。 深深的忧虑。
内怀殷忧
lo lắng trong lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慇

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂

âu:âu yếm; âu lo
ưu:ưu phiền
慇憂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慇憂 Tìm thêm nội dung cho: 慇憂