Cao su chống va đập cửa
Từ: 慢条斯理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢条斯理:
Nghĩa của 慢条斯理 trong tiếng Trung hiện đại:
[màntiáo-sīlǐ] chậm rãi; thong thả ung dung。形容动作缓慢, 不慌不忙。
他说话举止总是慢条斯理的。
nói năng, cử chỉ của anh ấy lúc nào cũng chậm rãi rạch ròi.
他说话举止总是慢条斯理的。
nói năng, cử chỉ của anh ấy lúc nào cũng chậm rãi rạch ròi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢
| mượn | 慢: | |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mắn | 慢: | mau mắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 慢条斯理 Tìm thêm nội dung cho: 慢条斯理
