Từ: 懦弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懦弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懦弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuòruò] nhu nhược; hèn yếu; hèn nhát; nhát gan。软弱无能;不坚强。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懦

nhu:nhu nhược
nhuạ:nhầy nhụa
nhú:nhú lên
nhọ:nhọ mặt
nhụ:nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)
nhụa:nhầy nhụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
懦弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懦弱 Tìm thêm nội dung cho: 懦弱