Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 燕尾服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燕尾服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 燕尾服 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànwěifú] áo đuôi tôm; áo đuôi én。男子西式晚礼服的一种,前身较短,后身较长而下端分开像燕子尾巴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕

en: 
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yến:yến anh
én:chim én

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
燕尾服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燕尾服 Tìm thêm nội dung cho: 燕尾服