Từ: 燕尾服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燕尾服:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 燕 • 尾 • 服

Nghĩa của 燕尾服 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànwěifú] áo đuôi tôm; áo đuôi én。男子西式晚礼服的一种,前身较短,后身较长而下端分开像燕子尾巴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕

en燕: 
yên燕:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yến燕:yến anh
én燕:chim én

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

vã尾:ăn vã
vãi尾:sãi vãi
vĩ尾:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả尾:vả lại
vải尾:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục服:tin phục
燕尾服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燕尾服 Tìm thêm nội dung cho: 燕尾服