Từ: 慰劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慰劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慰劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiláo] uỷ lạo; thăm hỏi。慰问。
慰劳解放军
thăm hỏi quân giải phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
慰劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慰劳 Tìm thêm nội dung cho: 慰劳