Từ: 成事不足,败事有余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成事不足,败事有余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成事不足,败事有余 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshìbùzú,bàishìyǒuyú] hư việc nhiều hơn là thành công; thành công thì ít, hỏng việc thì nhiều; chỉ có phá là giỏi。把事情做好很困难,做坏却很容易,指人之低能,不足以担当重任。也指把本可以办好的事情有意地破坏掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
成事不足,败事有余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成事不足,败事有余 Tìm thêm nội dung cho: 成事不足,败事有余