Từ: 成心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成心 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxīn] cố ý; cố tình; có chủ tâm。故意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
成心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成心 Tìm thêm nội dung cho: 成心