Từ: 成日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 成 • 日

Nghĩa của 成日 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngrì] 方
suốt ngày; cả ngày; nguyên ngày; cả ngày lẫn đêm。整天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
成日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成日 Tìm thêm nội dung cho: 成日