Từ: 成矿作用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成矿作用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成矿作用 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngkuàngzuòyòng] tác dụng tụ khoáng。地球表面或地壳内部,使一种或几种矿物聚集在一起的自然作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
成矿作用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成矿作用 Tìm thêm nội dung cho: 成矿作用