Cao su chống va đập cửa

Từ: 触景生情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触景生情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触景生情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùjǐngshēngqíng] Hán Việt: XÚC CẢNH SINH TÌNH
tức cảnh sinh tình; cảm xúc trào dâng vì cảnh vật bên ngoài; thấy cảnh sinh tình。受到当前情景的触动而产生某种感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
触景生情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触景生情 Tìm thêm nội dung cho: 触景生情