Từ: 初考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初考:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 考

sơ khảo
Quan chấm thi trong khoa thi hương thời trước, chấm bài lần thứ nhất (sau đó sẽ có các quan phúc khảo).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo考:chủ khảo; khảo cổ
初考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初考 Tìm thêm nội dung cho: 初考