Cao su chống va đập cửa
sơ khảo
Quan chấm thi trong khoa thi hương thời trước, chấm bài lần thứ nhất (sau đó sẽ có các quan phúc khảo).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |

Tìm hình ảnh cho: 初考 Tìm thêm nội dung cho: 初考
