Cao su chống va đập cửa

Từ: 烽燧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烽燧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烽燧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngsuì] khói lửa; đốt lửa báo động (thời xưa khi biên cương có địch đến xâm phạm thì đốt lửa báo hiệu)。古时遇敌人来犯,边防人员点烟火报警,夜里点的火叫烽,白天放的烟叫燧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烽

phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燧

toại:toại (đá lửa)
烽燧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烽燧 Tìm thêm nội dung cho: 烽燧