Từ: 戒除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒除 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièchú] bỏ hẳn; dứt bỏ; chừa (thói đam mê)。改掉(不良嗜好)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
戒除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒除 Tìm thêm nội dung cho: 戒除