Từ: 战机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战机 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànjī] 1. thời cơ chiến đấu。适于战斗的时机。
抓住战机
nắm chắc thời cơ chiến đấu
2. bí mật quân sự。战事的机密。
泄露战机
tiết lộ bí mật quân sự
3. máy bay chiến đấu; phi cơ chiến đấu。作战用的飞机。
出动战机
điều động máy bay chiến đấu.
拦截战机
chặn đường máy bay chiến đấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
战机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战机 Tìm thêm nội dung cho: 战机