Từ: 战果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战果 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànguǒ] thành quả chiến đấu; kết quả chiến đấu; chiến quả。战斗中获得的成果,也指工作中取得的成绩。
战果辉煌。
thành quả chiến đấu huy hoàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
战果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战果 Tìm thêm nội dung cho: 战果