Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 繁星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁星 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánxīng] sao dày đặc。多而密的星星。
繁星点点
sao dày đặc
繁星满天
sao đầy trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
繁星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁星 Tìm thêm nội dung cho: 繁星