Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 所向披靡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所向披靡:
Nghĩa của 所向披靡 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǒxiàngpīmǐ] Hán Việt: SỞ HƯỚNG PHI MỊ
gió thổi cỏ rạp; lực lượng tràn đến đâu, đều không có gì cản nổi; đánh đâu thắng đó。比喻力量所到之处,一切障碍全被扫除(所向:指风吹到的地方;披靡:草木随风倒伏)。
gió thổi cỏ rạp; lực lượng tràn đến đâu, đều không có gì cản nổi; đánh đâu thắng đó。比喻力量所到之处,一切障碍全被扫除(所向:指风吹到的地方;披靡:草木随风倒伏)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡
| mi | 靡: | mi phí (phí phạm) |
| mị | 靡: | mộng mị |

Tìm hình ảnh cho: 所向披靡 Tìm thêm nội dung cho: 所向披靡
