Cao su chống va đập cửa

Từ: 硅酸盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硅酸盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硅酸盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīsuānyán] si-li-cát; silicate。具有硅酸根的盐,是构成地壳的主要成分。有稳定的化学性质,其硬度大、耐火,可用于制造耐火材料、玻璃、陶瓷、水泥等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硅

khuê:khuê (chất silicon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
硅酸盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硅酸盐 Tìm thêm nội dung cho: 硅酸盐