Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 硅酸盐 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīsuānyán] si-li-cát; silicate。具有硅酸根的盐,是构成地壳的主要成分。有稳定的化学性质,其硬度大、耐火,可用于制造耐火材料、玻璃、陶瓷、水泥等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硅
| khuê | 硅: | khuê (chất silicon) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐
| diêm | 盐: | chính diêm, diêm ba (muối) |

Tìm hình ảnh cho: 硅酸盐 Tìm thêm nội dung cho: 硅酸盐
