Từ: 扇面儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扇面儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扇面儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànmiànr] mặt quạt (làm bằng giấy hay bằng lụa)。折扇或团扇的面儿,用纸、绢等做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
扇面儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扇面儿 Tìm thêm nội dung cho: 扇面儿