Từ: 打口哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打口哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 口 • 哨

Nghĩa của 打口哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎkǒushào] huýt gió; huýt sáo。吹口哨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu哨:thổi tiêu
toé哨:tung toé
téo哨:nói léo téo
打口哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打口哨 Tìm thêm nội dung cho: 打口哨