Từ: 打拱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打拱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打拱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgǒng] chắp tay chào。双手抱拳于胸前表示敬意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu
打拱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打拱 Tìm thêm nội dung cho: 打拱