Cao su chống va đập cửa
Từ: 稠人广众 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稠人广众:
Nghĩa của 稠人广众 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóurénguǎngzhòng] đám đông; đông người。会集的人极广,非常之多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稠
| trù | 稠: | trù (đặc sêt; chen chúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: 稠人广众 Tìm thêm nội dung cho: 稠人广众
