Nghĩa của 打浆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎjiāng] đánh hồ; trộn bột giấy (công đoạn quan trọng trong làm giấy)。搅拌纸浆,使纤维分散开,均匀地悬浮在水里,是造纸的重要工序。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆
| tương | 浆: | tương ớt |

Tìm hình ảnh cho: 打浆 Tìm thêm nội dung cho: 打浆
