Từ: 打浆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打浆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 浆

Nghĩa của 打浆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjiāng] đánh hồ; trộn bột giấy (công đoạn quan trọng trong làm giấy)。搅拌纸浆,使纤维分散开,均匀地悬浮在水里,是造纸的重要工序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương浆:tương ớt
打浆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打浆 Tìm thêm nội dung cho: 打浆