Từ: 打问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打问 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎwèn] 1. thăm hỏi; dò hỏi; dò la; nghe ngóng。打听。
把事情的底细打问清楚。
phải dò hỏi rõ ràng ngọn ngành sự việc
2. tra hỏi。拷问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
打问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打问 Tìm thêm nội dung cho: 打问