Cao su chống va đập cửa

Từ: 打麻将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打麻将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打麻将 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎmájiàng] chơi mạt chược。玩麻将牌,用麻将牌消遣或赌博。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
打麻将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打麻将 Tìm thêm nội dung cho: 打麻将