Từ: 货色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货色 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòsè] 1. mặt hàng; loại hàng (loại hàng hoặc chất lượng hàng.)。货物(就品种或质量说)。
货色齐全
đủ các mặt hàng.
上等货色
hàng cao cấp; hàng thượng hạng.
2. món hàng。也指人或思想言论、作品等(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
货色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货色 Tìm thêm nội dung cho: 货色