Từ: 種類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種類:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủng loại
Dựa theo tính chất hoặc đặc điểm sự vật mà chia thành các loài.Chủng tộc. ◇Minh sử 史:
Ư thị (Vương) Chấn nộ, dục tận diệt kì chủng loại
怒, 類 (Vương Kí truyện 傳).

Nghĩa của 种类 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒnglèi] chủng loại; loại。根据事物本身的性质或特点而分成的门类。
花的种类很多。
có rất nhiều loại hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài:loài người, loài vật
loại:chủng loại
nòi:nòi giống
種類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 種類 Tìm thêm nội dung cho: 種類