Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 托付 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōfù] giao phó; phó thác; ký gởi。委托别人照料或办理。
把孩子托付给老师。
phó thác con cái cho giáo viên.
托付朋友处理这件事。
giao phó việc này cho bạn bè giải quyết.
把孩子托付给老师。
phó thác con cái cho giáo viên.
托付朋友处理这件事。
giao phó việc này cho bạn bè giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |

Tìm hình ảnh cho: 托付 Tìm thêm nội dung cho: 托付
