Từ: 托故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托故 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōgù] mượn cớ; tìm cớ; vin cớ。借口某种原因。
托故不来
mượn cớ không đến
托故早退
tìm cớ về sớm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
托故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托故 Tìm thêm nội dung cho: 托故