Từ: 扣留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扣留 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòuliú] khấu lưu; tạm giữ; giam; cầm giữ; cầm chân; giam giữ; cầm tù。用强制手段把人或财物留住不放。
由于违章,交通警扣留了他的驾驶证。
vì vi phạm luật, cảnh sát giao thông đã giam bằng lái xe của anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
扣留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扣留 Tìm thêm nội dung cho: 扣留