Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叔, chiết tự chữ THÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叔:
叔
Pinyin: shu1, jia4, xia2;
Việt bính: suk1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [家叔] gia thúc 3. [令叔] lệnh thúc 4. [叔伯] thúc bá 5. [叔父] thúc phụ;
叔 thúc
Nghĩa Trung Việt của từ 叔
(Động) Nhặt nhạnh, thu thập.◇Thi Kinh 詩經: Cửu nguyệt thúc tư 九月叔苴 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.
(Danh) Anh gọi em trai là thúc.
◎Như: nhị thúc 二叔 chú hai.
(Danh) Chị dâu gọi em trai chồng là thúc.
(Danh) Chú (em trai của cha).
◎Như: thúc phụ 叔父 chú ruột.
(Danh) Hàng thứ ba, trong các hàng anh em ruột, gồm có: bá, trọng, thúc, quý 伯, 仲, 叔, 季 hoặc mạnh, trọng, thúc, quý 孟, 仲, 叔, 季.
(Danh) Chỉ chung các loại đậu.
§ Thông thục 菽.
(Danh) Họ Thúc.
◎Như: Thúc Tề 叔齊.
(Tính) Mạt, suy.
◎Như: thúc thế 叔世 mạt thế, thời kì suy loạn, thúc đại 叔代 thời đại suy loạn.
thúc, như "anh em thúc bá" (vhn)
Nghĩa của 叔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC
1. chú (chú ruột)。叔父。
二叔。
chú hai.
2. chú (bạn trai của ba nhưng nhỏ tuổi hơn ba)。称呼跟父亲辈分相同而年纪较小的男子。
表叔。
chú họ.
李叔。
chú Lí.
3. chú (em)。丈夫的弟弟;小叔子。
叔嫂。
chú thím.
4. chú ba (người thứ ba trong bốn anh em)。在弟兄排行的次序里代表第三。
伯仲叔季。
bá, trọng, thúc,
quỵ́
(anh cả, chú hai, chú ba, chú út).
Từ ghép:
叔伯 ; 叔父 ; 叔公 ; 叔母 ; 叔婆 ; 叔叔 ; 叔祖 ; 叔祖母
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC
1. chú (chú ruột)。叔父。
二叔。
chú hai.
2. chú (bạn trai của ba nhưng nhỏ tuổi hơn ba)。称呼跟父亲辈分相同而年纪较小的男子。
表叔。
chú họ.
李叔。
chú Lí.
3. chú (em)。丈夫的弟弟;小叔子。
叔嫂。
chú thím.
4. chú ba (người thứ ba trong bốn anh em)。在弟兄排行的次序里代表第三。
伯仲叔季。
bá, trọng, thúc,
quỵ́
(anh cả, chú hai, chú ba, chú út).
Từ ghép:
叔伯 ; 叔父 ; 叔公 ; 叔母 ; 叔婆 ; 叔叔 ; 叔祖 ; 叔祖母
Dị thể chữ 叔
尗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叔
| thúc | 叔: | anh em thúc bá |

Tìm hình ảnh cho: 叔 Tìm thêm nội dung cho: 叔
