Chữ 叔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叔, chiết tự chữ THÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叔:

叔 thúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叔

Chiết tự chữ thúc bao gồm chữ 上 小 又 hoặc 尗 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 叔 cấu thành từ 3 chữ: 上, 小, 又
  • thướng, thượng
  • tiểu, tĩu
  • hựu, lại
  • 2. 叔 cấu thành từ 2 chữ: 尗, 又
  • thúc, thảm
  • hựu, lại
  • thúc [thúc]

    U+53D4, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1, jia4, xia2;
    Việt bính: suk1
    1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [家叔] gia thúc 3. [令叔] lệnh thúc 4. [叔伯] thúc bá 5. [叔父] thúc phụ;

    thúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 叔

    (Động) Nhặt nhạnh, thu thập.
    ◇Thi Kinh
    : Cửu nguyệt thúc tư (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.

    (Danh)
    Anh gọi em trai là thúc.
    ◎Như: nhị thúc chú hai.

    (Danh)
    Chị dâu gọi em trai chồng là thúc.

    (Danh)
    Chú (em trai của cha).
    ◎Như: thúc phụ chú ruột.

    (Danh)
    Hàng thứ ba, trong các hàng anh em ruột, gồm có: bá, trọng, thúc, quý , , , hoặc mạnh, trọng, thúc, quý , , , .

    (Danh)
    Chỉ chung các loại đậu.
    § Thông thục .

    (Danh)
    Họ Thúc.
    ◎Như: Thúc Tề .

    (Tính)
    Mạt, suy.
    ◎Như: thúc thế mạt thế, thời kì suy loạn, thúc đại thời đại suy loạn.
    thúc, như "anh em thúc bá" (vhn)

    Nghĩa của 叔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÚC
    1. chú (chú ruột)。叔父。
    二叔。
    chú hai.
    2. chú (bạn trai của ba nhưng nhỏ tuổi hơn ba)。称呼跟父亲辈分相同而年纪较小的男子。
    表叔。
    chú họ.
    李叔。
    chú Lí.
    3. chú (em)。丈夫的弟弟;小叔子。
    叔嫂。
    chú thím.
    4. chú ba (người thứ ba trong bốn anh em)。在弟兄排行的次序里代表第三。
    伯仲叔季。
    bá, trọng, thúc,
    quỵ́
    (anh cả, chú hai, chú ba, chú út).
    Từ ghép:
    叔伯 ; 叔父 ; 叔公 ; 叔母 ; 叔婆 ; 叔叔 ; 叔祖 ; 叔祖母

    Chữ gần giống với 叔:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 叔

    ,

    Chữ gần giống 叔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叔 Tự hình chữ 叔 Tự hình chữ 叔 Tự hình chữ 叔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叔

    thúc:anh em thúc bá
    叔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叔 Tìm thêm nội dung cho: 叔