Từ: 扩充 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩充:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩充 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòchōng] mở rộng; tăng thêm。扩大充实。
扩充内容。
mở rộng nội dung。
扩充设备。
tăng thêm thiết bị.
教师队伍在不断扩充。
đội ngũ giáo viên không ngừng tăng thêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức
扩充 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩充 Tìm thêm nội dung cho: 扩充