Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自甘堕落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自甘堕落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自甘堕落 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìgānduòluò] đắm mình trong truỵ lạc; chìm đắm trong trụy lạc。不知自重自爱,甘心落后和腐败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堕

đoạ:đày đoạ; sa đoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
自甘堕落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自甘堕落 Tìm thêm nội dung cho: 自甘堕落